Lấy của hàng đỗ, đãi anh bán dầu
Direct English translation
Take goods from the bean shop, treat the oil seller.
Equivalent English version
To rob Peter to pay Paul
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc lấy của chung hoặc của người khác để làm ơn, đãi đằng hay tạo tiếng tốt cho mình. Cũng dùng để chê cách ứng xử vụ lợi, hào phóng bằng cái không phải của mình.
English explanation
This refers to using communal property or someone else’s resources to do favors, entertain others, or make oneself look generous. It is used critically for self-serving generosity at another’s expense.
Variants